Thần Kỳ Thạch
Trong một lần ngao du tại Hoa Sơn, một nhân sĩ vô tình đã cảm ứng được huyền cơ bên trong sự loạn lưu của dòng khí xung quanh những viên đá thần bí nơi đây. Nhân sĩ liền vận nội công tiếp cận với đá thiêng, đột nhiên sở hữu thần lực kinh người, phút chốc nổi danh chốn giang hồ.
Sau đó, rất nhiều anh hùng hào kiệt đã vượt ngàn dặm đến tìm đá thiêng, hy vọng nhận được sức mạnh thần kỳ, danh chấn bát phương. Theo những ghi chép từ điển tích xưa kia, viên đá thiêng có càng nhiều cạnh thì luồng thần khí của nó càng cao. Nhưng mấy ai ngộ ra chân lý vô ngã của dị thạch này: "Không tức thị sắc, sắc tức thị không". Hình hài viên đá là Sắc, thần lực rồi cũng sẽ tiêu tán theo thời gian, trở lại thành Không. Vạn vật hiện hữu đều vô thường, nếu ai không còn bất chấp cái sắc tướng thì sẽ lãnh ngộ được cảnh giới tối cao của võ học, thiên hạ vi tôn.
Nhận thấy dị thạch này chính là một huyền cơ mà tạo hóa ban tặng, cũng như thể theo nguyện vọng, đáp lại sự ủng hộ nhiệt tình của chư vị đồng đạo, từ ngày 15/06/2013, Thần Kỳ Thạch chính thức sẽ trở thành tính năng trong game vĩnh viễn.
Và nhằm tăng thêm phần hấp dẫn, tạo nguồn sinh mới các loại Bảo Thạch cấp cao, Bổn Trang sẽ cập nhật thêm một số nội dung cho tính năng. Giờ đây, nhân sĩ có thể tự mình khám phá sức mạnh tiềm ẩn của dị thạch này - "Đá nhiều cạnh chưa chắc thần lực đỉnh thiên".
Thời gian và điều kiện tham gia
- Thời gian kích hoạt: Từ ngày 20/05/2013.
- Thời gian kích hoạt gói cập nhật: Từ 10h00 ngày 15/06/2013.
- Điều kiện tham gia:
- Nhân vật phải đạt cấp 50 trở lên và đã gia nhập môn phái.
- Sự kiện diễn ra trên toàn cõi Kiếm Thế, không hạn chế máy chủ.
Tham gia
Thu thập nguyên liệu
Hình ảnh | Ghi chú | ||||||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() |
Có 02 cách thu thập:
|
||||||||||
![]() |
Mua tại NPC Sứ Giả Sự Kiện với giá 2.000 Bạc/Viên Đá 01 Cạnh (khóa). |
||||||||||
![]() |
|
Nâng cấp Đá
Khi sở hữu Đồ Mài Đá và Viên Đá trong hành trang, nhân sĩ nhấp chuột phải vào Viên Đá để tiến hành thăng cấp:
- Mỗi lần thăng cấp Viên Đá sẽ tiêu hao Đồ Mài Đá.
- Tăng cấp thành công, Viên Đá sẽ tăng 01 cấp.
- Tăng cấp thất bại sẽ bị mất Viên Đá.
Nguồn nâng cấp | Tiêu hao | Thành Công | Thất bại |
---|---|---|---|
Viên Đá 1 Cạnh (khóa) | 01 Đồ Mài Đá | Viên Đá 2 Cạnh (khóa) | Mất |
Viên Đá 2 Cạnh (khóa) | 01 Đồ Mài Đá | Viên Đá 3 Cạnh (khóa) | Mất |
Viên Đá 3 Cạnh (khóa) | 01 Đồ Mài Đá | Viên Đá 4 Cạnh (khóa) | Mất |
Viên Đá 4 Cạnh (khóa) | 01 Đồ Mài Đá | Viên Đá 5 Cạnh (khóa) | Mất |
Viên Đá 5 Cạnh (khóa) | 01 Đồ Mài Đá | Viên Đá 6 Cạnh (khóa) | Mất |
Viên Đá 6 Cạnh (khóa) | 01 Đồ Mài Đá | Viên Đá 7 Cạnh (khóa) | Mất |
Viên Đá 7 Cạnh (khóa) | 01 Giải Ngọc Chùy | Viên Đá 8 Cạnh (khóa) | Về Đá 07 Cạnh (khóa) |
Viên Đá 7 Cạnh (khóa) | 03 Giải Ngọc Chùy | Viên Đá 9 Cạnh (khóa) | |
Viên Đá 7 Cạnh (khóa) | 05 Giải Ngọc Chùy | Viên Đá 0 Cạnh (khóa) |
Lưu ý
- Ứng với mỗi Viên Đá, nhân sĩ có quyền lựa chọn nhận thưởng hoặc mài tiếp.
- Ở mỗi Viên Đá sau khi thăng cấp thành công sẽ có giới hạn sử dụng nhất định trong ngày.
- Tất cả Viên Đá sau khi thăng cấp sẽ mang tính chất khóa, phần thưởng ngẫu nhiên nhận được sẽ khóa.
- Không giới hạn số lần thăng cấp đá trong ngày.
Phần thưởng
Viên đá từ 02 - 07 cạnh
Ứng với mỗi Viên Đá 02 Cạnh trở lên, nhân sĩ sẽ nhận được phần thưởng tương ứng (có giới hạn số lần sử dụng trong ngày).
Loại đá | Phần thưởng kinh nghiệm cố định | Phần thưởng ngẫu nhiên may mắn | Giới hạn sử dụng trong ngày |
---|---|---|---|
Viên Đá 02 Cạnh | 5.000.000 | - | 10 |
Viên Đá 03 Cạnh | 10.000.000 | - | 10 |
Viên Đá 04 Cạnh | 20.000.000 | - | 05 |
Viên Đá 05 Cạnh | 45.000.000 | - | 05 |
Viên Đá 06 Cạnh | 90.000.000 | 01 Bạn Đồng Hành 06 kỹ năng (khóa) | 01 |
Viên Đá 07 Cạnh | 500.000.000 | 01 Rương Chân Nguyên Cao (khóa) | 01 |
Viên đá 08, 09, 0 cạnh
Ứng với mỗi viên đá, nhân sĩ sẽ nhận ngẫu nhiên Bảo Thạch tương ứng (không giới hạn số lần sử dụng trong ngày).
Loại đá | Ngẫu nhiên Bảo Thạch | Thuộc tính |
---|---|---|
Viên Đá 8 Cạnh | Thiên Cơ Thạch cấp 5 (không khóa) | Giảm chí mạng |
Ly Tâm Thạch cấp 5 (không khóa) | Tăng chí mạng | |
Cực Linh Ngọc cấp 5 (không khóa) | Giảm thời gian suy yếu | |
Tuyệt Linh Ngọc cấp 5 (không khóa) | Giảm thời gian bị thương | |
Minh Linh Ngọc cấp 5 (không khóa) | Giảm thời gian choáng | |
Hàn Linh Ngọc cấp 5 (không khóa) | Giảm thời gian bỏng | |
Mị Ảnh Thạch cấp 5 (không khóa) | Tăng thời gian trạng thái bất lợi | |
Linh Phong Thạch cấp 5 (không khóa) | Tăng tỷ lệ trạng thái bất lợi | |
Hổ Côn Ngọc cấp 5 (không khóa) | Tăng thời gian hiệu quả ngũ hành | |
Doãn Tuyết Ngọc cấp 5 (không khóa) | Tăng tỷ lệ hiệu quả ngũ hành | |
Thúy Ngự Thạch cấp 1 (không khóa) | +1 cho kỹ năng Mật Tịch trung | |
Tinh Thần Thạch cấp 1 (không khóa) | +1 cho kỹ năng Mật Tịch cao | |
Xích Ngưng Thạch cấp 1 (không khóa) | +1 cho kỹ năng cấp 110 | |
Phong Vũ Thạch cấp 1 (không khóa) | +1 cho kỹ năng cấp 120 | |
Dạ Mạc Thạch cấp 5 (không khóa) | Kháng độc | |
Chu Thiềm Thạch cấp 5 (không khóa) | Giảm tỷ lệ suy yếu | |
Chấn Lộ Thạch cấp 5 (không khóa) | Giảm tỷ lệ bị thương | |
Thái Hư Thạch cấp 5 (không khóa) | Giảm tỷ lệ làm chậm | |
Thu Huy Thạch cấp 5 (không khóa) | Giảm tỷ lệ choáng | |
Nguyệt Quang Thạch cấp 5 (không khóa) | Giảm tỷ lệ bỏng | |
Viên Đá 9 Cạnh | Lăng Thiên Ngọc cấp 5 (không khóa) | Kháng tất cả |
Thực Cốt Ngọc cấp 5 (không khóa) | Tăng độc nội | |
Ô Sương Ngọc cấp 5 (không khóa) | Tăng độc ngoại | |
Lôi Đình Ngọc cấp 5 (không khóa) | Kháng lôi | |
Băng Phong Thạch cấp 5 (không khóa) | Kháng hỏa | |
Chấn Linh Ngọc cấp 5 (không khóa) | Giảm thời gian làm chậm | |
Tham Lang Thạch cấp 5 (không khóa) | Giảm thời gian trạng thái bất lợi | |
Ngạo Sương Thạch cấp 5 (không khóa) | Giảm tỷ lệ trạng thái bất lợi | |
Mộ Quang Thạch cấp 1 (không khóa) | +01 cho kỹ năng cấp 30 | |
Trai Tâm Thạch cấp 1 (không khóa) | +01 cho kỹ năng cấp 40 | |
Chất Cốc Thạch cấp 1 (không khóa) | +01 cho kỹ năng cấp 50 | |
Quang Chú Thạch cấp 1 (không khóa) | +01 cho kỹ năng cấp 60 | |
Trục Nhật Thạch cấp 1 (không khóa) | +01 cho kỹ năng cấp 70 | |
Phá Thiên Thạch cấp 1 (không khóa) | +01 cho kỹ năng Mật Tịch sơ | |
Tụ Văn Thạch cấp 1 (không khóa) | +01 cho kỹ năng cấp 10 | |
Huyền Ảnh Thạch cấp 1 (không khóa) | +01 cho kỹ năng cấp 100 | |
Viên Đá 0 Cạnh | Hoàng Quang Thạch cấp 5 (không khóa) | Điểm sinh lực, nội lực |
Nhã Hàn Ngọc cấp 5 (không khóa) | Tăng băng ngoại | |
Lạc Lôi Ngọc cấp 5 (không khóa) | Tăng lôi ngoại | |
Chích Viêm Ngọc cấp 5 (không khóa) | Tăng hỏa ngoại | |
Triệt Cốt Ngọc cấp 5 (không khóa) | Tăng băng nội | |
Vân Phách Ngọc cấp 5 (không khóa) | Tăng Lôi nội | |
Sí Phần Ngọc cấp 5 (không khóa) | Tăng Hỏa nội | |
Kiêu Dương Thạch cấp 5 (không khóa) | Kháng băng | |
Diên Dương Thạch cấp 5 (không khóa) | Tỉ lệ sinh lực, nội lực | |
Thương Lang Ngọc cấp 5 (không khóa) | Tăng vật công ngoại | |
Đoạn Hải Ngọc cấp 5 (không khóa) | Tăng vật công nội | |
Hạ Dương Thạch cấp 5 (không khóa) | Tăng kháng vật | |
Đa Thái Thạch cấp 1 (không khóa) | +01 cho kỹ năng cấp 90 |