Quý nhân sĩ Kiếm Thế thân mến! Phúc Lợi Nạp Thẻ tháng 10 năm 2024 bắt đầu, thân mời quý nhân sĩ Kiếm thế cùng tham gia để sở hữu phần thưởng của sự kiện.
Thời gian & đối tượng tham gia
- Thời gian tham gia: 0h00 - 10/10 → 23h59 - 31/10/2024
- Đối tượng tham gia: Tất cả nhân sĩ Kiếm Thế có nạp Zing Xu và chuyển đổi thành Đồng Kiếm Thế trong thời gian diễn ra sự kiện.
- Sự kiện áp dụng cho tất cả tài khoản game Kiếm Thế, trên tất cả máy chủ.
- Thời gian nhận thưởng: Từ 16h00 ngày 07/11/2024
- Nơi nhận thưởng: Khi có thông báo trao thưởng, Đồng khuyến mãi sẽ được hỗ trợ trực tiếp vào tài khoản đã nạp của quý nhân sĩ.
Chi tiết khuyến mãi
Tất cả nhân sĩ Kiếm Thế có nạp Zing Xu và chuyển đổi thành Đồng Kiếm Thế trong thời gian diễn ra sự kiện sẽ được khuyến mãi Đồng ingame theo tỉ lệ như bảng bên dưới:
Mức khuyến mãi | Số Zing Xu nạp | Đồng ingame cần nạp | Giá trị khuyến mãi (làm tròn đến số nguyên dương) |
---|---|---|---|
Mức 1 | 12.000 | 100.000 |
|
Mức 2 | 30.000 | 250.000 |
|
Mức 3 | 120.000 | 1.000.000 |
|
Mức 4 | 600.000 | 5.000.000 |
|
Mức 5 | 12.000.000 |
|
Ví dụ:
- Mức 1: Tài khoản nạp từ 100,000 Đồng ingame trở lên nhưng chưa đến 250,000 Đồng ingame, thì giá trị khuyến mãi sẽ là: 0% + Quà Nạp- Bậc 1.
- Mức 2: Tài khoản A nạp từ 250,000 Đồng ingame trở lên nhưng chưa đến 1,000,000 Đồng ingame, thì giá trị khuyến mãi sẽ là: (Tổng số Đồng nạp Mức 2) x 2% + Gói Quà Nạp - Bậc 2.
- Mức 3: Tài khoản B nạp từ 1,000,000 Đồng ingame trở lên nhưng chưa đến 5,000,000 Đồng ingame, thì giá trị khuyến mãi sẽ là: (Tổng số Đồng nạp Mức 3) x 4% + Gói Quà Nạp - Bậc 3.
- Mức 4: Tài khoản C nạp từ 5,000,000 Đồng ingame trở lên nhưng KHÔNG QUÁ 7,500,000 Đồng ingame, thì giá trị khuyến mãi sẽ là: (Tổng số Đồng nạp Mức 4) x 6.5% + Gói Quà Nạp - Bậc 4.
- Mức 5: Tài khoản D nạp từ 12,000,000 Đồng ingame trở lên nhưng KHÔNG QUÁ 15,000,000 Đồng ingame, thì giá trị khuyến mãi sẽ là (Tổng số Đồng nạp Mức 5) x 6.5% + Gói Quà Nạp - Bậc 5, ở mức này nếu Tài khoản nạp cao hơn 15,000,000 thì giá trị khuyến mãi tối đa sẽ chỉ là (15,000,000 x 6.5%).
Lưu ý
- Mỗi tài khoản chỉ được nhận 1 mốc duy nhất.
- Phần thưởng vật phẩm sẽ được gửi vào nhân vật có cấp độ cao nhất trong cùng 1 tài khoản.
- Giá trị khuyến mãi sẽ được làm tròn đến số nguyên dương nhỏ nhất.
- Mỗi tài khoản chỉ được khuyến mãi nạp trong hạn mức tối đa 15,000,000 Đồng ingame.
- Ví dụ: Tài khoản D nạp 15,600,000 Đồng ingame thì giá trị khuyến mãi tối đa sẽ chỉ là 15,000,000 x 6.5%.
Phần thưởng Cụm Cao Thủ
Cụm | Vật phẩm | ||
---|---|---|---|
Quà Nạp Bậc 1 | Huyền Thiết Tinh Hoa | 200 | Không khóa, vĩnh viễn |
Kim Cương Tinh Hoa | 20 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Sao đỏ | 100 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Kinh Nghiệm Bảo Rương | 100 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Thần Sa Thiên Địa Dẫn - Cấp 5 | 50 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Thần Sa Vô Cực Dẫn- Cấp 6 | 10 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Ngưng Sương Thạch Lv3 | 10 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Lục Nhâm Phục Hy Thạch - Tạ | 400 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thái Ất Bát Hoang Thạch - Ngự | 400 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kỳ Môn Huyền Thiên Thạch - Phá | 400 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kinh Nghiệm Bảo Rương | 500 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thần Sa Vô Cực Dẫn- Cấp 6 | 50 | Khóa, vĩnh viễn | |
Trục Cuốn Chiến Ý | 500 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Ẩm Huyết Thạch | 1,500 | Khóa, vĩnh viễn | |
Xu cổ | 20 | Khóa, vĩnh viễn | |
Quà Nạp Bậc 2 | Huyền Thiết Tinh Hoa | 400 | Không khóa, vĩnh viễn |
Kim Cương Tinh Hoa | 40 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Sao đỏ | 150 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Kinh Nghiệm Bảo Rương | 200 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Thần Sa Thiên Địa Dẫn - Cấp 5 | 300 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Thiên Canh Quyết | 300 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Địa Sát Quyết | 300 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Thần Sa Vô Cực Dẫn- Cấp 6 | 100 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Ngưng Sương Thạch Lv3 | 100 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Lục Nhâm Phục Hy Thạch - Tạ | 1,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thái Ất Bát Hoang Thạch - Ngự | 1,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kỳ Môn Huyền Thiên Thạch - Phá | 1,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kinh Nghiệm Bảo Rương | 1,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thần Sa Vô Cực Dẫn- Cấp 6 | 100 | Khóa, vĩnh viễn | |
Trục Cuốn Chiến Ý | 1,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Ẩm Huyết Thạch | 2,500 | Khóa, vĩnh viễn | |
Xu cổ | 50 | Khóa, vĩnh viễn | |
Danh vọng Linh Động | 500 | ||
Quà Nạp Bậc 3 | Kinh Nghiệm Bảo Rương | 3,000 | Không khóa, vĩnh viễn |
Hồn Tiểu Na | 3,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Thiên Cơ Tài Đặc Biệt | 1,200 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Huyền Thiết Tinh Hoa | 4,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Kim Cương Tinh Hoa | 2,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Thần Sa Vô Cực Dẫn- Cấp 6 | 400 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Ngưng Sương Thạch Lv3 | 400 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Trục Cuốn Chiến Ý | 3,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Sách Kỹ Năng Chân Linh | 5,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Lục Nhâm Phục Hy Thạch - Tạ | 3,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thái Ất Bát Hoang Thạch - Ngự | 3,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kỳ Môn Huyền Thiên Thạch - Phá | 3,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kinh Nghiệm Bảo Rương | 3,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thánh Ma Thạch | 1,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Ẩm Huyết Thạch | 4,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Ngưng Sương Thạch Lv3 | 500 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thần Sa Vô Cực Dẫn- Cấp 6 | 200 | Khóa, vĩnh viễn | |
Mảnh Tinh Sương Liên | 5 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Xu cổ | 100 | Khóa, vĩnh viễn | |
Ưng Phi | 1 | Không khóa, 15 ngày | |
Mảnh Tinh Sương Phù | 2 | Khóa, vĩnh viễn | |
Danh vọng Linh Động | 1,000 | ||
Quà Nạp Bậc 4 | Kinh Nghiệm Bảo Rương | 10,000 | Không khóa, vĩnh viễn |
Hồn Tiểu Na | 5,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Thiên Cơ Tài Đặc Biệt | 2,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Huyền Thiết Tinh Hoa | 5,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Kim Cương Tinh Hoa | 3,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Mảnh Tinh Sương Chi Nhẫn | 5 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Mảnh Tinh Sương Chiến Y | 5 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Mảnh Tinh Sương Yêu Trụy | 5 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Ngưng Sương Thạch Lv3 | 800 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Thần Sa Vô Cực Dẫn- Cấp 6 | 1,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Khắc Thạch Tinh Hoa | 2 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Trục Cuốn Chiến Ý | 8,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Lục Nhâm Phục Hy Thạch - Tạ | 5,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thái Ất Bát Hoang Thạch - Ngự | 5,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kỳ Môn Huyền Thiên Thạch - Phá | 5,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kinh Nghiệm Bảo Rương | 6,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Ngưng Sương Thạch Lv3 | 1,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thần Sa Vô Cực Dẫn- Cấp 6 | 600 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thánh Ma Thạch | 2,500 | Khóa, vĩnh viễn | |
Ẩm Huyết Thạch | 6,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Xu cổ | 150 | Khóa, vĩnh viễn | |
Ưng Phi | 1 | Không khóa, 30 ngày | |
Mảnh Tinh Sương Phù | 5 | Khóa, vĩnh viễn | |
Danh vọng Linh Động | 1,500 | - | |
Quà Nạp Bậc 5 | Kinh Nghiệm Bảo Rương | 8,000 | Không khóa, vĩnh viễn |
Hồn Tiểu Na | 5,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Ngưng Sương Thạch Lv4 | 300 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Thiên Cơ Tài Đặc Biệt | 2,500 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Huyền Thiết Tinh Hoa | 6,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Kim Cương Tinh Hoa | 3,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Mảnh Tinh Sương Chi Nhẫn | 4 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Mảnh Tinh Sương Chiến Y | 4 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Mảnh Tinh Sương Yêu Trụy | 4 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Thần Sa Vô Cực Dẫn- Cấp 6 | 2,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Khắc Thạch Tinh Hoa | 4 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Trục Cuốn Chiến Ý | 8,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Lục Nhâm Phục Hy Thạch - Tạ | 10,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thái Ất Bát Hoang Thạch - Ngự | 10,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kỳ Môn Huyền Thiên Thạch - Phá | 10,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kinh Nghiệm Bảo Rương | 8,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Ngưng Sương Thạch Lv3 | 800 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thần Sa Vô Cực Dẫn- Cấp 6 | 1,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thánh Ma Thạch | 5,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Mảnh Tinh Sương Phù | 10 | Khóa, vĩnh viễn | |
Xu cổ | 250 | Khóa, vĩnh viễn | |
Ưng Phi | 1 | Không khóa, 30 ngày | |
Danh vọng Linh Động | 2,000 |
Phần thưởng Cụm Hồi Ức
Cụm | Vật phẩm | ||
---|---|---|---|
Quà Nạp- Bậc 1 | Quang Vũ Tinh Hoa | 500 | Không khóa, vĩnh viễn |
Ảnh Ngấn Tinh Hoa | 50 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Phòng cụ | 1,500 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Trang sức | 1,500 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Vũ khí | 500 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Thiên Canh Mật Tịch | 500 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Địa Sát Mật Tịch | 500 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Chân Khí Hoàn | 500 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Kinh Nghiệm Bảo Rương | 100 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Ngưng Sương Thạch Lv3 | 50 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Rương Chân Linh Tẩy Luyện Đơn | 1 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Sách Kỹ Năng Chân Linh | 300 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Lục Nhâm Phục Hy Thạch - Tạ | 400 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thái Ất Bát Hoang Thạch - Ngự | 400 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kỳ Môn Huyền Thiên Thạch - Phá | 400 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kinh Nghiệm Bảo Rương | 500 | Khóa, vĩnh viễn | |
Ẩm Huyết Thạch | 1,500 | Khóa, vĩnh viễn | |
Xu cổ | 20 | Khóa, vĩnh viễn | |
Quà Nạp- Bậc 2 | Quang Vũ Tinh Hoa | 1,000 | Không khóa, vĩnh viễn |
Ảnh Ngấn Tinh Hoa | 100 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Phòng cụ | 2,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Trang sức | 2,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Vũ khí | 500 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Thiên Canh Mật Tịch | 1,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Địa Sát Mật Tịch | 1,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Rương Tu Vi | 50 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Chân Khí Hoàn | 1,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Kinh Nghiệm Bảo Rương | 300 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Ngưng Sương Thạch Lv3 | 300 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Rương Chân Linh Tẩy Luyện Đơn | 2 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Sách Kỹ Năng Chân Linh | 500 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Lục Nhâm Phục Hy Thạch - Tạ | 1,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thái Ất Bát Hoang Thạch - Ngự | 1,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kỳ Môn Huyền Thiên Thạch - Phá | 1,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kinh Nghiệm Bảo Rương | 1,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Ẩm Huyết Thạch | 2,500 | Khóa, vĩnh viễn | |
Xu cổ | 50 | Khóa, vĩnh viễn | |
Danh vọng Linh Động | 500 | ||
Quà Nạp- Bậc 3 | Quang Vũ Tinh Hoa | 4,000 | Không khóa, vĩnh viễn |
Ảnh Ngấn Tinh Hoa | 2,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Phòng cụ | 5,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Trang sức | 5,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Vũ khí | 3,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Thiên Canh Quyết | 1,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Địa Sát Quyết | 1,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Rương Tu Vi | 300 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Chân Khí Hoàn | 4,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Kinh Nghiệm Bảo Rương | 1,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Ngưng Sương Thạch Lv3 | 500 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Mảnh Long Đằng Hộ Uyển | 3 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Mảnh Long Đằng Chiến Y | 3 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Rương Chân Linh Tẩy Luyện Đơn | 4 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Sách Kỹ Năng Chân Linh | 2,500 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Lục Nhâm Phục Hy Thạch - Tạ | 3,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thái Ất Bát Hoang Thạch - Ngự | 3,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kỳ Môn Huyền Thiên Thạch - Phá | 3,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kinh Nghiệm Bảo Rương | 3,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thánh Ma Thạch | 1,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Ẩm Huyết Thạch | 4,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Xu cổ | 100 | Khóa, vĩnh viễn | |
Phiên Vũ-Anh Hùng | 1 | Không khóa, 15 ngày | |
Danh vọng Linh Động | 1,000 | ||
Quà Nạp- Bậc 4 | Hàn Thiên Thúy Ngọc - Phòng cụ | 6,000 | Không khóa, vĩnh viễn |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Trang sức | 6,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Vũ khí | 2,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Thiên Canh Quyết | 2,500 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Địa Sát Quyết | 2,500 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Rương Tu Vi | 500 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Chân Khí Hoàn | 6,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Kinh Nghiệm Bảo Rương | 1,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Ngưng Sương Thạch Lv3 | 1,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Sách Kỹ Năng Chân Linh | 4,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Mảnh Long Đằng Hộ Uyển | 10 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Mảnh Long Đằng Chiến Y | 10 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Thánh Ma Thạch | 2,500 | Khóa, vĩnh viễn | |
Lục Nhâm Phục Hy Thạch - Tạ | 4,500 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thái Ất Bát Hoang Thạch - Ngự | 4,500 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kỳ Môn Huyền Thiên Thạch - Phá | 4,500 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kinh Nghiệm Bảo Rương | 4,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Ẩm Huyết Thạch | 6,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Xu cổ | 150 | Khóa, vĩnh viễn | |
Hoàng Kim Huy Chương Khắc Thạch | 2 | Khóa, vĩnh viễn | |
Phiên Vũ-Anh Hùng | 1 | Không khóa, 30 ngày | |
Danh vọng Linh Động | 1,500 | ||
Quà Nạp- Bậc 5 | Hàn Thiên Thúy Ngọc - Phòng cụ | 12,000 | Không khóa, vĩnh viễn |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Trang sức | 12,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Vũ khí | 5,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Thiên Canh Quyết | 4,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Địa Sát Quyết | 4,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Rương Tu Vi | 800 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Chân Khí Hoàn | 12,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Kinh Nghiệm Bảo Rương | 2,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Ngưng Sương Thạch Lv3 | 1,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Rương Thần Binh 5 sao-Có Tì Vết | 1,500 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Mảnh Long Đằng Hộ Uyển | 20 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Mảnh Long Đằng Chiến Y | 20 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Sách Kỹ Năng Chân Linh | 5,000 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Lục Nhâm Phục Hy Thạch - Tạ | 6,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thái Ất Bát Hoang Thạch - Ngự | 6,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kỳ Môn Huyền Thiên Thạch - Phá | 6,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kinh Nghiệm Bảo Rương | 6,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thánh Ma Thạch | 5,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Ẩm Huyết Thạch | 10,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Xu cổ | 250 | Khóa, vĩnh viễn | |
Hoàng Kim Huy Chương Khắc Thạch | 3 | Khóa, vĩnh viễn | |
Phiên Vũ-Anh Hùng | 1 | Không khóa, 30 ngày | |
Danh vọng Linh Động | 2,000 |
Phần thưởng Cụm 2009
Cụm | Vật phẩm | ||
---|---|---|---|
Quà Nạp- Bậc 1 | Sao Đồng | 300 | Khóa, vĩnh viễn |
Nguyệt Hoa Lộ | 50 | Khóa, vĩnh viễn | |
Ngưng Sương Thạch Lv3 | 50 | Khóa, vĩnh viễn | |
Mảnh Đồng Hành Dương Ảnh Phong | 10 | Khóa, vĩnh viễn | |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Phòng cụ | 200 | Khóa, vĩnh viễn | |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Trang sức | 160 | Khóa, vĩnh viễn | |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Vũ khí | 40 | Khóa, vĩnh viễn | |
Vũ Hoa Thạch | 300 | Khóa, vĩnh viễn | |
Tiền Du Long | 1,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Ngưng Sương Thạch Lv3 | 15 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Lục Nhâm Phục Hy Thạch - Tạ | 10 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thái Ất Bát Hoang Thạch - Ngự | 10 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kỳ Môn Huyền Thiên Thạch - Phá | 10 | Khóa, vĩnh viễn | |
Xu cổ | 20 | Khóa, vĩnh viễn | |
Sao Bạc | 2 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kiểu Mẩu Minh Phụng | 20 | Khóa, vĩnh viễn | |
Quà Nạp- Bậc 2 | Sao Đồng | 400 | Khóa, vĩnh viễn |
Nguyệt Hoa Lộ | 100 | Khóa, vĩnh viễn | |
Ngưng Sương Thạch Lv3 | 70 | Khóa, vĩnh viễn | |
Mảnh Đồng Hành Dương Ảnh Phong | 15 | Khóa, vĩnh viễn | |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Phòng cụ | 300 | Khóa, vĩnh viễn | |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Trang sức | 200 | Khóa, vĩnh viễn | |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Vũ khí | 80 | Khóa, vĩnh viễn | |
Vũ Hoa Thạch | 400 | Khóa, vĩnh viễn | |
Tiền Du Long | 2,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Ngưng Sương Thạch Lv3 | 30 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Lục Nhâm Phục Hy Thạch - Tạ | 30 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thái Ất Bát Hoang Thạch - Ngự | 30 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kỳ Môn Huyền Thiên Thạch - Phá | 30 | Khóa, vĩnh viễn | |
Xu cổ | 20 | Khóa, vĩnh viễn | |
Sao Bạc | 2 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kiểu Mẩu Minh Phụng | 20 | Khóa, vĩnh viễn | |
Túi Phúc Như Ý | 1 | Khóa, vĩnh viễn | |
Quà Nạp- Bậc 3 | Sao Đồng | 500 | Khóa, vĩnh viễn |
Nguyệt Hoa Lộ | 150 | Khóa, vĩnh viễn | |
Ngưng Sương Thạch Lv3 | 80 | Khóa, vĩnh viễn | |
Mảnh Đồng Hành Dương Ảnh Phong | 20 | Khóa, vĩnh viễn | |
Sao Bạc | 5 | Khóa, vĩnh viễn | |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Phòng cụ | 400 | Khóa, vĩnh viễn | |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Trang sức | 360 | Khóa, vĩnh viễn | |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Vũ khí | 80 | Khóa, vĩnh viễn | |
Vũ Hoa Thạch | 500 | Khóa, vĩnh viễn | |
Mảnh Bích Huyết Liên | 2 | Khóa, vĩnh viễn | |
Tiền Du Long | 3,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Ngưng Sương Thạch Lv3 | 80 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Minh Phụng Khắc Bản | 30 | Khóa, vĩnh viễn | |
Lục Nhâm Phục Hy Thạch - Tạ | 50 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thái Ất Bát Hoang Thạch - Ngự | 50 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kỳ Môn Huyền Thiên Thạch - Phá | 50 | Khóa, vĩnh viễn | |
Xu cổ | 100 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kiểu Mẩu Minh Phụng | 20 | Khóa, vĩnh viễn | |
Túi Phúc Như Ý | 2 | Khóa, vĩnh viễn | |
Quà Nạp- Bậc 4 | Sao Bạc | 10 | Khóa, vĩnh viễn |
Nguyệt Hoa Lộ | 200 | Khóa, vĩnh viễn | |
Ngưng Sương Thạch Lv3 | 90 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thức Tỉnh Mật Tịch | 1 | Khóa, vĩnh viễn | |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Phòng cụ | 800 | Khóa, vĩnh viễn | |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Trang sức | 640 | Khóa, vĩnh viễn | |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Vũ khí | 160 | Khóa, vĩnh viễn | |
Vũ Hoa Thạch | 600 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kiểu Mẩu Minh Phụng | 20 | Khóa, vĩnh viễn | |
Mảnh Bích Huyết Liên | 5 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Ngưng Sương Thạch Lv3 | 150 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Minh Phụng Khắc Bản | 50 | Khóa, vĩnh viễn | |
Lục Nhâm Phục Hy Thạch - Tạ | 80 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thái Ất Bát Hoang Thạch - Ngự | 80 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kỳ Môn Huyền Thiên Thạch - Phá | 80 | Khóa, vĩnh viễn | |
Xu cổ | 150 | Khóa, vĩnh viễn | |
Túi Phúc Như Ý | 3 | Khóa, vĩnh viễn | |
Quà Nạp- Bậc 5 | Sao Bạc | 50 | Khóa, vĩnh viễn |
Nguyệt Hoa Lộ | 300 | Khóa, vĩnh viễn | |
Ngưng Sương Thạch Lv3 | 100 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thức Tỉnh Mật Tịch | 2 | Khóa, vĩnh viễn | |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Phòng cụ | 1,000 | Khóa, vĩnh viễn | |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Trang sức | 800 | Khóa, vĩnh viễn | |
Hàn Thiên Thúy Ngọc - Vũ khí | 200 | Khóa, vĩnh viễn | |
Vũ Hoa Thạch | 700 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kiểu Mẩu Minh Phụng | 20 | Khóa, vĩnh viễn | |
Mảnh Bích Huyết Ngoa | 10 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Ngưng Sương Thạch Lv3 | 300 | Không khóa, vĩnh viễn | |
Minh Phụng Khắc Bản | 100 | Khóa, vĩnh viễn | |
Lục Nhâm Phục Hy Thạch - Tạ | 120 | Khóa, vĩnh viễn | |
Thái Ất Bát Hoang Thạch - Ngự | 120 | Khóa, vĩnh viễn | |
Kỳ Môn Huyền Thiên Thạch - Phá | 120 | Khóa, vĩnh viễn | |
Xu cổ | 250 | Khóa, vĩnh viễn | |
Túi Phúc Như Ý | 5 | Khóa, vĩnh viễn |
- *Sử dụng Túi Phúc Như Ý có thể chọn 1 trong 2 loại danh vọng
- Niết Bàn Bích Ngọc: Tăng Danh Vọng Phụng Cầu Hoàn (Dưỡng Thành VIP Cánh)
- Chiến Thần-Huy Chương Kỷ Niệm: Tăng Danh Vọng Chiến Thần Điện (Dưỡng Thành VIP Phi Phong)
- Danh vọng Phụng Cầu Hoàn và Danh Vọng Chiến Thần Điện chỉ có thể nhận được từ Phúc Lợi Nạp Thẻ (Áp dụng cho Cụm 2009)
Phần thưởng Cụm Hoài Niệm
Gói | Vật phẩm | Số lượng |
---|---|---|
V1 | Danh Vọng-Ấn Chương | 50 |
Ngưng Sương Tinh Thạch Lv1 | 30 | |
Băng Tinh Hàn Thiên Phòng Cụ | 50 | |
Băng Tinh Hàn Thiên Trang Sức | 40 | |
Băng Tinh Hàn Thiên Vũ Khí | 10 | |
V2 | Danh Vọng-Ấn Chương | 100 |
Ngưng Sương Tinh Thạch Lv1 | 50 | |
Băng Tinh Hàn Thiên Phòng Cụ | 100 | |
Băng Tinh Hàn Thiên Trang Sức | 80 | |
Băng Tinh Hàn Thiên Vũ Khí | 20 | |
V3 | Danh Vọng-Ấn Chương | 200 |
Ngưng Sương Tinh Thạch Lv2 | 20 | |
Băng Tinh Hàn Thiên Phòng Cụ | 200 | |
Băng Tinh Hàn Thiên Trang Sức | 160 | |
Băng Tinh Hàn Thiên Vũ Khí | 40 | |
V4 | Danh Vọng-Ấn Chương | 250 |
Đồng Hành Triệu Vân | 1 | |
Ngưng Sương Tinh Thạch Lv2 | 30 | |
Băng Tinh Hàn Thiên Phòng Cụ | 350 | |
Băng Tinh Hàn Thiên Trang Sức | 280 | |
Băng Tinh Hàn Thiên Vũ Khí | 70 | |
V5 | Danh Vọng-Ấn Chương | 500 |
Đồng Hành Hồng Thất Cái | 1 | |
Ngưng Sương Tinh Thạch Lv3 | 20 | |
Băng Tinh Hàn Thiên Phòng Cụ | 500 | |
Băng Tinh Hàn Thiên Trang Sức | 400 | |
Băng Tinh Hàn Thiên Vũ Khí | 100 |
Danh vọng-Ấn Chương dùng để nâng cấp thuộc tính Ấn Chương
Nếu có khó khăn hoặc thắc mắc, quý nhân sĩ vui lòng gửi thông tin về trang https://support.vnggames.com/ hoặc liên hệ trực tiếp đến đường dây nóng 1900 561 558 (2.000 đồng/phút) để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất.